百分之八
—
Gợi nhớ
Từ "百分之八" (bǎi fēn zhī bā) nghĩa là "Tám phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 八 (bā): số tám.
Thành phần cấu tạo
百分之八
Tám phần trăm
一
白
八
刀
之
Phân tích từ 百分之八
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Tám phần trăm
Ví dụ (3)
这家公司的年利润增长率一直保持在百分之八左右。
Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận hàng năm của công ty này luôn duy trì ở mức khoảng tám phần trăm.
The annual profit growth rate of this company has been maintained at around eight percent.
银行的贷款利率目前上调到了百分之八。
Lãi suất cho vay của ngân hàng hiện đã được điều chỉnh tăng lên tám phần trăm.
The bank's loan interest rate is currently adjusted up to eight percent.
经过统计,只有百分之八的受访者对新政策表示满意。
Qua thống kê, chỉ có tám phần trăm người được khảo sát bày tỏ sự hài lòng với chính sách mới.
According to statistics, only eight percent of respondents expressed satisfaction with the new policy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây