ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之七十
bǎi fēn zhī qī shí
Bảy mươi phần trăm (70%)
Hán việt: bách phân chi thất thập
—

Gợi nhớ

Từ "百分之七十" (bǎi fēn zhī qī shí) nghĩa là "Bảy mươi phần trăm (70%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 七 (qī): số bảy + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

百分之七十
bǎi fēn zhī qī shí
Bảy mươi phần trăm (70%)
一
白
八
刀
之
乚

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Bảy mươi phần trăm (70%)
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店jīntiān今天dǎzhé打折,shāngpǐn商品jiàngjià降价bǎi百fēn分zhī之qīshí七十。
Cửa hàng này hôm nay giảm giá, hàng hóa giảm bảy mươi phần trăm.
This store is on sale today with products 70% off.
bān班shàng上yǒu有bǎifēnzhīqīshí百分之七十de的xuésheng学生tōngguò通过le了kǎoshì考试。
Trong lớp có bảy mươi phần trăm học sinh đã vượt qua kỳ thi.
Seventy percent of students in the class passed the exam.
dìqiú地球biǎomiàn表面bǎifēnzhīqīshí百分之七十shì是hǎiyáng海洋。
Bề mặt trái đất bảy mươi phần trăm là đại dương.
Seventy percent of the earth's surface is ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây