ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之三十
bǎi fēn zhī sān shí
tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)
Hán việt: bách phân chi tam thập
—

Gợi nhớ

Từ "百分之三十" (bǎi fēn zhī sān shí) nghĩa là "tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười.

Thành phần cấu tạo

百分之三十
bǎi fēn zhī sān shí
tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)
一
白
八
刀
之
三

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shāngpǐn商品zài在dǎzhé打折,piányi便宜le了bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Sản phẩm này đang giảm giá, rẻ hơn ba mươi phần trăm.
This item is on sale, thirty percent cheaper.
shuǐ水zhàn占shēntǐ身体zhòngliàng重量de的bǎifēnzhīsānshí百分之三十yǐshàng以上。
Nước chiếm trên ba mươi phần trăm trọng lượng cơ thể.
Water accounts for over thirty percent of body weight.
xiāoshòu'é销售额bǐ比shàng上gè个yuè月zēngzhǎng增长le了bǎifēnzhīsānshí百分之三十。
Doanh số bán hàng tăng ba mươi phần trăm so với tháng trước.
Sales grew by thirty percent compared to last month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây