百分之三十
—
Gợi nhớ
Từ "百分之三十" (bǎi fēn zhī sān shí) nghĩa là "tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười.
Thành phần cấu tạo
百分之三十
tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)
一
白
八
刀
之
三
Phân tích từ 百分之三十
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:tỷ lệ ba mươi phần trăm (30%)
Ví dụ (3)
这件商品在打折,便宜了百分之三十。
Sản phẩm này đang giảm giá, rẻ hơn ba mươi phần trăm.
This item is on sale, thirty percent cheaper.
水占身体重量的百分之三十以上。
Nước chiếm trên ba mươi phần trăm trọng lượng cơ thể.
Water accounts for over thirty percent of body weight.
销售额比上个月增长了百分之三十。
Doanh số bán hàng tăng ba mươi phần trăm so với tháng trước.
Sales grew by thirty percent compared to last month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây