ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之百
bǎi fēn zhī bǎi
tỷ lệ 100%, tuyệt đối chắc chắn
Hán việt: bách phân chi bách
—

Gợi nhớ

Từ "百分之百" (bǎi fēn zhī bǎi) mang nghĩa "tỷ lệ 100%, tuyệt đối chắc chắn", kết hợp bởi 百 (bǎi - bách): "một trăm" + 分 (fēn - phân): "xu" + 之 (zhī - chi): "Của" + 百 (bǎi - bách): "một trăm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 百: Đặt thêm một vạch ngang (一) lên trên chữ bạch (白) để đánh dấu cột mốc tròn đầy của con số một trăm (百).

Thành phần cấu tạo

百分之百
bǎi fēn zhī bǎi
tỷ lệ 100%, tuyệt đối chắc chắn
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
百
bǎi • bách
một trăm
一
Bộ Nhất
Nét ngang, số một (phía trên)
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Số từ / Phó từ
Nghĩa:tỷ lệ 100%, tuyệt đối chắc chắn
Ví dụ (3)
wǒ我duì对zhè这gè个jiéguǒ结果yǒu有bǎifēnzhībǎi百分之百de的bǎwò把握。
Tôi đối với kết quả này có sự nắm chắc 100%.
I have one hundred percent confidence in this result.
zhè这shì是bǎifēnzhībǎi百分之百chúnmián纯棉zhìzuò制作de的yīfu衣服。
Đây là chiếc áo sản xuất bằng vải cotton 100%.
This is a 100% pure cotton made shirt.
wǒ我bǎifēnzhībǎi百分之百zàntóng赞同nǐ你de的jiànyì建议。
Tôi 100% tán thành kiến nghị của bạn.
I 100% agree with your suggestion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây