ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之二
bǎi fēn zhī èr
hai phần trăm
Hán việt: bách phân chi nhị
—

Gợi nhớ

Từ "百分之二" (bǎi fēn zhī èr) nghĩa là "hai phần trăm", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai.

Thành phần cấu tạo

百分之二
bǎi fēn zhī èr
hai phần trăm
一
白
八
刀
之
二

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:hai phần trăm
Ví dụ (3)
huóqī活期cúnkuǎn存款de的niánlìlǜ年利率zhǐyǒu只有bǎifēnzhī'èr百分之二。
Lãi suất năm của tiền gửi không kỳ hạn chỉ có 2%.
Annual interest rate for demand deposits is only two percent.
shì试jì剂zhōng中hányǒu含有bǎifēnzhī'èr百分之二de的shuǐyángsuān水杨酸。
Trong hóa chất thử nghiệm có chứa 2% axit salicylic.
The reagent contains two percent salicylic acid.
gāi该chǎnpǐn产品de的fèipǐn废品lǜ率dīyú低于bǎifēnzhī'èr百分之二。
Tỷ lệ phế phẩm của sản phẩm đó thấp hơn 2%.
The scrap rate of this product is below two percent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây