ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之二十五
bǎi fēn zhī èr shí wǔ
25%
Hán việt: bách phân chi nhị thập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "百分之二十五" (bǎi fēn zhī èr shí wǔ) nghĩa là "25%", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 二 (èr): số hai + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

百分之二十五
bǎi fēn zhī èr shí wǔ
25%
一
白
八
刀
之
二

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:25%
Ví dụ (3)
gāi该chǎnpǐn产品jiàngjià降价le了bǎifēnzhī'èrshíwǔ百分之二十五。
Sản phẩm này giảm giá 25%.
This product price dropped by 25 percent.
sìfēnzhīyí四分之一jiù就shì是bǎifēnzhī'èrshíwǔ百分之二十五。
Một phần tư chính là 25%.
One quarter is twenty-five percent.
gōngsī公司yèjì业绩tíshēng提升le了bǎifēnzhī'èrshíwǔ百分之二十五。
Thành tích công ty nâng cao 25%.
Company performance increased by 25%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây