ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
百分之一
bǎi fēn zhī yī
Một phần trăm (1%)
Hán việt: bách phân chi nhất
—

Gợi nhớ

Từ "百分之一" (bǎi fēn zhī yī) nghĩa là "Một phần trăm (1%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 一 (yī): số một.

Thành phần cấu tạo

百分之一
bǎi fēn zhī yī
Một phần trăm (1%)
一
白
八
刀
之

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Một phần trăm (1%)
Ví dụ (3)
zhǐyào只要yǒu有bǎifēnzhīyī百分之一de的xīwàng希望,wǒmen我们jiù就bú不fàngqì放弃。
Chỉ cần có 1% hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.
As long as there is 1% hope, we will not give up.
hégélǜ合格率tíshēng提升le了bǎifēnzhīyī百分之一。
Tỷ lệ đạt chuẩn đã tăng thêm một phần trăm.
The qualification rate increased by one percent.
zhè这zhǒng种chéngfèn成分zhǐ只zhàn占zǒng总liàng量de的bǎifēnzhīyī百分之一。
Thành phần này chỉ chiếm một phần trăm tổng lượng.
This ingredient accounts for only one percent of the total.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây