ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树苗
shùmiáo
cây non
Hán việt: thụ miêu
—

Gợi nhớ

Từ "树苗" (shùmiáo) mang nghĩa "cây non", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 苗 (miáo - miêu): "mầm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗).

Thành phần cấu tạo

树苗
shùmiáo
cây non
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cây non
Ví dụ (3)
zhíshùjié植树节nàtiān那天,tóngxuémen同学们zài在shānpō山坡shàng上zhǒng种xià下le了xǔduō许多shùmiáo树苗。
Vào ngày trồng cây, các bạn học sinh đã trồng rất nhiều cây non trên sườn núi.
On Arbor Day, the students planted many saplings on the hillside.
wǒmen我们xūyào需要dìngqī定期gěi给zhèxiē这些gāng刚zhǒng种xià下de的xiǎoshùmiáo小树苗jiāoshuǐ浇水。
Chúng ta cần định kỳ tưới nước cho những cây non mới trồng này.
We need to water these newly planted saplings regularly.
miáopǔ苗圃lǐ里péiyù培育zhe着gèzhǒnggèyàng各种各样de的lǜhuà绿化shùmiáo树苗。
Trong vườn ươm đang nuôi dưỡng rất nhiều loại cây giống phủ xanh khác nhau.
Various kinds of saplings for greening are cultivated in the nursery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây