ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
苗头
miáotóu
dấu hiệu ban đầu, mầm mống
Hán việt: miêu đầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "苗头" (miáotóu) mang nghĩa "dấu hiệu ban đầu, mầm mống", kết hợp bởi 苗 (miáo - miêu): "mầm" + 头 (tóu - đầu): "đầu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 苗: Những nhánh cỏ non (艹) vừa nhú lên xanh mướt trên mặt ruộng đồng (田) màu mỡ chính là cây con, mầm non (苗). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头).

Thành phần cấu tạo

苗头
miáotóu
dấu hiệu ban đầu, mầm mống
苗
miáo • miêu
mầm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía dưới)
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dấu hiệu ban đầu, mầm mống
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理yì一fāxiàn发现zhè这shì事yǒu有bù不hǎo好de的miáotou苗头,jiù就lìkè立刻zhìzhǐ制止le了。
Giám đốc vừa phát hiện việc này có dấu hiệu không tốt liền lập tức ngăn chặn.
As soon as the manager noticed signs that things were heading in a bad direction, he immediately put a stop to it.
jīngjì经济fùsū复苏de的miáotou苗头yǐjīng已经xiǎnxiàn显现chūlái出来。
Dấu hiệu ban đầu của sự phục hồi kinh tế đã xuất hiện.
Signs of economic recovery have already begun to appear.
zhǐyào只要yǒu有yìdiǎn一点chūcuò出错de的miáotou苗头,wǒmen我们jiù就bìxū必须chóngxīn重新jiǎnchá检查。
Chỉ cần có một chút mầm mống sai sót, chúng ta phải kiểm tra lại từ đầu.
As long as there is even the slightest sign of something going wrong, we must recheck everything.
tā他kànchū看出miáotou苗头bú不duì对,gǎnjǐn赶紧zhǎo找jièkǒu借口líkāi离开le了。
Anh ấy thấy dấu hiệu không ổn, vội vàng tìm cớ rời đi.
He sensed that something was off and quickly made an excuse to leave.
lǎoshī老师zhùyì注意dào到le了zhè这liǎng两gè个háizi孩子zhījiān之间máodùn矛盾de的miáotou苗头。
Giáo viên đã chú ý đến mầm mống mâu thuẫn giữa hai đứa trẻ này.
The teacher noticed signs of conflict between the two children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây