ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
渺小
miǎoxiǎo
nhỏ bé, bé nhỏ, không đáng kể, nhỏ nhoi.
Hán việt: miểu tiểu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "渺小" (miǎoxiǎo) mang nghĩa "nhỏ bé", kết hợp bởi 渺 (miǎo - miểu): "Mênh mông" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 渺: Đôi mắt nhỏ nheo lại (眇) nhìn ra mặt nước mênh mông (氵) không thấy bến bờ, gợi cảm giác vừa bao la vừa nhỏ bé (渺). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小).

Thành phần cấu tạo

渺小
miǎoxiǎo
nhỏ bé
渺
miǎo • miểu
Mênh mông
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
眇
Chữ Miểu
Nhỏ bé, nhìn kỹ / âm đọc (bên phải)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhỏ bé, bé nhỏ, không đáng kể, nhỏ nhoi.
Ví dụ (5)
zhàn站zài在hàohàn浩瀚de的yǔzhòu宇宙miànqián面前,rénlèi人类xiǎnde显得fēicháng非常miǎoxiǎo渺小。
Đứng trước vũ trụ bao la, loài người trở nên vô cùng nhỏ bé.
Standing before the vast universe, humanity seems extremely insignificant.
gè个rén人de的lìliàng力量shì是miǎoxiǎo渺小de的,jítǐ集体de的lìliàng力量shì是wúqióng无穷de的。
Sức mạnh cá nhân là nhỏ bé, sức mạnh tập thể là vô cùng.
An individual's strength is small, but the strength of the collective is boundless.
zài在dàzìrán大自然fānù发怒shí时,wǒmen我们huì会gǎndào感到zìjǐ自己de的miǎoxiǎo渺小。
Khi đại tự nhiên nổi giận, chúng ta sẽ cảm thấy sự nhỏ bé của chính mình.
When nature is enraged, we feel our own insignificance.
zhè这sōu艘dàchuán大船zài在dàhǎi大海zhōng中jiù就xiàng像yí一piàn片miǎoxiǎo渺小de的shùyè树叶。
Con thuyền lớn này ở giữa biển khơi trông giống như một chiếc lá nhỏ nhoi.
This large ship is like a tiny leaf on the vast sea.
yǔ与guójiā国家de的lìyì利益xiāngbǐ相比,gè个rén人de的déshī得失shì是hěn很miǎoxiǎo渺小de的。
So với lợi ích quốc gia, được mất của cá nhân là rất nhỏ bé (không đáng kể).
Compared with the interests of the nation, an individual's personal gains and losses are insignificant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây