ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
庙会
miàohuì
hội chợ đền, lễ hội dân gian
Hán việt: miếu hội
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "庙会" (miàohuì) mang nghĩa "hội chợ đền, lễ hội dân gian", kết hợp bởi 庙 (miào - miếu): "Đền" + 会 (huì / kuài - hội): "có thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庙: Dưới mái hiên rộng lớn (广), người dân lập bàn thờ trang nghiêm (由) tạo nên ngôi đền, ngôi miếu cổ kính (庙). • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会).

Thành phần cấu tạo

庙会
miàohuì
hội chợ đền, lễ hội dân gian
庙
miào • miếu
Đền
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
朝
Triều (biến thể giản thể)
Âm đọc (phía dưới)
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hội chợ đền, lễ hội dân gian
Ví dụ (5)
chūnjié春节qījiān期间,wǒmen我们yì一jiā家rén人qùguàng去逛le了miàohuì庙会。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, cả gia đình chúng tôi đã đi dạo hội chợ đền.
During the Spring Festival, our whole family went to visit a temple fair.
miàohuì庙会shàng上yǒu有hěn很duō多měiwèi美味de的dìfang地方xiǎochī小吃。
Tại lễ hội dân gian có rất nhiều món ăn vặt địa phương thơm ngon.
There were many delicious local snacks at the temple fair.
jīnnián今年de的miàohuì庙会tèbié特别rènao热闹,rénshānrénhǎi人山人海。
Hội chợ đền năm nay đặc biệt náo nhiệt, biển người tấp nập.
This year's temple fair was especially lively and absolutely packed with people.
wǒ我zài在miàohuì庙会shàng上mǎi买le了yí一gè个chuántǒng传统de的shǒugōngyìpǐn手工艺品。
Tôi đã mua một món đồ thủ công mỹ nghệ truyền thống ở hội chợ đền.
I bought a traditional handicraft at the temple fair.
kàn看wǔshī舞狮shì是wǒ我zài在miàohuì庙会shàng上zuì最xǐhuan喜欢de的huódòng活动。
Xem múa sư tử là hoạt động tôi thích nhất tại lễ hội dân gian.
Watching the lion dance is my favorite activity at the temple fair.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây