ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自责
zìzé
tự trách
Hán việt: tự trách
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "自责" (zìzé) mang nghĩa "tự trách", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 责 (zé - trách): "trách nhiệm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 责: Người đứng đầu làm chủ (主) quản lý tiền bạc và tài sản chung (贝) luôn phải gánh vác trọn vẹn trách nhiệm và bổn phận (责).

Thành phần cấu tạo

自责
zìzé
tự trách
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
责
zé • trách
trách nhiệm
主
Chữ Chủ
Người đứng đầu, làm chủ (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, tài sản quý giá (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tự trách
Ví dụ (5)
búyào不要tài太zìzé自责le了,zhè这bú不shì是nǐ你de的cuò错。
Đừng quá tự trách nữa, đây không phải là lỗi của bạn.
Don't blame yourself too much; this isn't your fault.
tā他wèi为nà那cì次shìgù事故gǎndào感到shēnshēn深深de的zìzé自责。
Anh ấy cảm thấy tự trách sâu sắc vì tai nạn lần đó.
He felt deep self-reproach over that accident.
kǎoshì考试shībài失败hòu后,tā她nèixīn内心chōngmǎn充满le了zìzé自责。
Sau khi thi trượt, trong lòng cô ấy tràn ngập sự tự trách.
After failing the exam, she was filled with self-blame.
yíwèi一味de地zìzé自责jiějué解决bùliǎo不了rènhé任何wèntí问题。
Cứ mãi tự trách không giải quyết được bất cứ vấn đề gì.
Constant self-blame won't solve any problems.
zhīdào知道zhēnxiàng真相hòu后,tā他gǎndào感到fēicháng非常zìzé自责。
Sau khi biết sự thật, anh ấy cảm thấy vô cùng tự trách.
After learning the truth, he felt very guilty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây