ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
旅行袋
lǚxíngdài
Túi du lịch
Hán việt: lữ hành đại
—

Gợi nhớ

Từ "旅行袋" (lǚxíngdài) mang nghĩa "Túi du lịch", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 袋 (dài - đại): "túi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 袋: Dùng chất liệu vải vóc của quần áo (衣) khâu lại để thay thế (代) đôi tay đựng đồ vật mang theo gọi là cái túi, cái bao (袋).

Thành phần cấu tạo

旅行袋
lǚxíngdài
Túi du lịch
旅
lǚ • lữ
đi xa
方
Bộ Phương
Phương hướng, vuông vắn (bên trái)
氏
Bộ Thị
Họ, thị tộc (phía dưới)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
袋
dài • đại
túi
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi du lịch
Ví dụ (3)
tā他bǎ把jǐ几jiàn件huànxǐ换洗yīfu衣服hé和xǐshù洗漱yòngpǐn用品sāijìn塞进le了qīngbiàn轻便de的lǚxíngdài旅行袋lǐ里。
Anh ấy nhét vài bộ quần áo thay giặt và đồ dùng cá nhân vào chiếc túi du lịch gọn nhẹ.
He stuffed a few changes of clothes and toiletries into a lightweight travel bag.
zhè这zhǒng种fángshuǐ防水nílóng尼龙lǚxíngdài旅行袋fēicháng非常nàimó耐磨,hěn很shìhé适合duǎntú短途chūchāi出差shǐyòng使用。
Loại túi du lịch nylon chống nước này rất bền, thích hợp dùng khi đi công tác ngắn ngày.
This waterproof nylon travel bag is very durable and well-suited for short business trips.
lǚxíngdài旅行袋zài在tuōyùn托运qián前zuìhǎo最好suǒshàng锁上lāliàn拉链yǐfáng以防wùpǐn物品diūshī丢失。
Túi du lịch tốt nhất nên được khóa kéo cẩn thận trước khi gửi ký gửi hành lý để tránh mất đồ.
It is best to lock the zipper of your travel bag before checking it in to prevent items from getting lost.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây