路边
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần không gian nằm dọc theo phía rìa (边 - biên: nơi bước chân 辶 dồn sức 力 đi sát mép) của con đường chính (路 - lộ: lối bàn chân 足 người qua lại 各) dành cho việc dừng nghỉ hay trồng cây xanh chính là "lề đường, bên đường" (路边).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 路边
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lề đường, bên đường
Ví dụ (3)
他把车停在路边。
Anh ấy đỗ xe bên đường.
He parked the car by the roadside.
路边有很多树。
Bên đường có nhiều cây.
There are many trees along the roadside.
请不要在路边乱扔垃圾。
Xin đừng vứt rác bừa bãi bên đường.
Please do not litter by the roadside.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây