ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路程
lùchéng
Hành trình
Hán việt: lộ trình
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "路程" (lùchéng) mang nghĩa "Hành trình", kết hợp bởi 路 (lù - lộ): "đường" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

路程
lùchéng
Hành trình
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành trình
Ví dụ (3)
cóng从jiā家dào到xuéxiào学校lùchéng路程bù不yuǎn远。
Từ nhà đến trường quãng đường không xa.
It is not a long way from home to school.
zhè这duàn段lùchéng路程dàyuē大约bàn半xiǎoshí小时。
Quãng đường này khoảng nửa giờ.
This journey takes about half an hour.
cháng长lùchéng路程lǚxíng旅行qián前yào要zuòhǎo做好zhǔnbèi准备。
Trước chuyến đi đường dài cần chuẩn bị kỹ.
Make good preparations before a long-distance trip.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây