ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意大利蒜香肠
yìdàlì suàn xiāngcháng
Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
Hán việt: ý đại lợi toán hương tràng
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "意大利蒜香肠" (yìdàlì suàn xiāngcháng) nghĩa là "Xúc xích tỏi Ý, salami Ý", ghép bởi: 意 (yì): ý định + 大 (dà): to + 利 (lì): lợi ích + 蒜 (suàn): tỏi + 香 (xiāng): Mùi thơm + 肠 (cháng): Ruột.

Thành phần cấu tạo

意大利蒜香肠
yìdàlì suàn xiāngcháng
Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
音
心
大
禾
刂
艹

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
Ví dụ (3)
bǐsà比萨shàng上fàng放le了yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠。
Trên pizza có xúc xích tỏi Ý.
There is salami on the pizza.
tā她bǎ把yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠qiēchéng切成báopiàn薄片。
Cô ấy cắt salami Ý thành lát mỏng.
She sliced the salami thinly.
zhè这pán盘kāiwèicài开胃菜yǒu有yìdàlì意大利suàn蒜xiāngcháng香肠。
Đĩa khai vị này có xúc xích tỏi Ý.
This appetizer plate has salami.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây