意大利蒜香肠
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "意大利蒜香肠" (yìdàlì suàn xiāngcháng) nghĩa là "Xúc xích tỏi Ý, salami Ý", ghép bởi: 意 (yì): ý định + 大 (dà): to + 利 (lì): lợi ích + 蒜 (suàn): tỏi + 香 (xiāng): Mùi thơm + 肠 (cháng): Ruột.
Thành phần cấu tạo
意大利蒜香肠
Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
音
心
大
禾
刂
艹
Hình ảnh:

Phân tích từ 意大利蒜香肠
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xúc xích tỏi Ý, salami Ý
Ví dụ (3)
比萨上放了意大利蒜香肠。
Trên pizza có xúc xích tỏi Ý.
There is salami on the pizza.
她把意大利蒜香肠切成薄片。
Cô ấy cắt salami Ý thành lát mỏng.
She sliced the salami thinly.
这盘开胃菜有意大利蒜香肠。
Đĩa khai vị này có xúc xích tỏi Ý.
This appetizer plate has salami.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây