ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
槟
bīng
quả cau (thành tố trong 槟榔)
Hán việt: tân
一丨ノ丶丶丶フノ丨一丨一ノ丶
14
—

Gợi nhớ

Loài cây thân gỗ (木) kết quả dùng để bày ra tiếp đãi khách quý (宾) trong phong tục truyền thống chính là cây cau, quả cau (槟).

Thành phần cấu tạo

槟
bīng
quả cau (thành tố trong 槟榔)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quả cau (thành tố trong 槟榔)
Ví dụ (3)
hǎinándǎo海南岛shèngchǎn盛产bīngláng槟榔。
Đảo Hải Nam giàu có quả cau.
Hainan Island is rich in betel nuts.
jué嚼bīngláng槟榔duì对kǒuqiāng口腔jiànkāng健康bú不lì利。
Nhai quả cau không tốt cho sức khỏe khoang miệng.
Chewing betel nuts is unfavorable to oral health.
jiētóu街头yǒu有hěn很duō多mài卖bīngláng槟榔de的xiǎotān小摊。
Đầu phố có nhiều gánh hàng nhỏ bán quả cau.
There are many small stalls selling betel nuts on streets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây