槟
一丨ノ丶丶丶フノ丨一丨一ノ丶
14
—
Gợi nhớ
Loài cây thân gỗ (木) kết quả dùng để bày ra tiếp đãi khách quý (宾) trong phong tục truyền thống chính là cây cau, quả cau (槟).
Thành phần cấu tạo
槟
quả cau (thành tố trong 槟榔)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quả cau (thành tố trong 槟榔)
Ví dụ (3)
海南岛盛产槟榔。
Đảo Hải Nam giàu có quả cau.
Hainan Island is rich in betel nuts.
嚼槟榔对口腔健康不利。
Nhai quả cau không tốt cho sức khỏe khoang miệng.
Chewing betel nuts is unfavorable to oral health.
街头有很多卖槟榔的小摊。
Đầu phố có nhiều gánh hàng nhỏ bán quả cau.
There are many small stalls selling betel nuts on streets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây