ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野生槟榔叶
yěshēng bīnláng yè
Lá lốt
Hán việt: dã sinh tân lang diệp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "野生槟榔叶" (yěshēng bīnláng yè) nghĩa là "Lá lốt", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 生 (shēng): sinh + 槟 (bīng): quả cau (thành tố trong 槟榔) + 榔 (láng): Cái búa + 叶 (yè): Lá.

Thành phần cấu tạo

野生槟榔叶
yěshēng bīnláng yè
Lá lốt
里
予
生
木
宾
郎

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lá lốt
Ví dụ (3)
tā她yòng用yěshēng野生bīngláng槟榔yè叶bāo包ròu肉。
Cô ấy dùng lá lốt gói thịt.
She wraps meat in wild betel leaves.
yěshēng野生bīngláng槟榔yè叶yǒu有tèbié特别de的xiāngwèi香味。
Lá lốt có mùi thơm đặc biệt.
Wild betel leaves have a special fragrance.
zhè这bǎ把yěshēng野生bīngláng槟榔yè叶hěn很xīnxiān新鲜。
Bó lá lốt này rất tươi.
This bunch of wild betel leaves is very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây