野生槟榔叶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "野生槟榔叶" (yěshēng bīnláng yè) nghĩa là "Lá lốt", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 生 (shēng): sinh + 槟 (bīng): quả cau (thành tố trong 槟榔) + 榔 (láng): Cái búa + 叶 (yè): Lá.
Thành phần cấu tạo
野生槟榔叶
Lá lốt
里
予
生
木
宾
郎
Hình ảnh:

Phân tích từ 野生槟榔叶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lá lốt
Ví dụ (3)
她用野生槟榔叶包肉。
Cô ấy dùng lá lốt gói thịt.
She wraps meat in wild betel leaves.
野生槟榔叶有特别的香味。
Lá lốt có mùi thơm đặc biệt.
Wild betel leaves have a special fragrance.
这把野生槟榔叶很新鲜。
Bó lá lốt này rất tươi.
This bunch of wild betel leaves is very fresh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây