ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
回家
huíjiā
về nhà
Hán việt: hồi gia
次
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "回家" (huíjiā) mang nghĩa "về nhà", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

回家
huíjiā
về nhà
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:về nhà
Ví dụ (3)
wǒ我xiàbān下班hòu后huíjiā回家。
Tôi tan làm rồi về nhà.
I go home after getting off work.
háizi孩子fàngxué放学huíjiā回家。
Đứa trẻ tan học về nhà.
The child goes home after school.
chūnjié春节wǒ我yào要huíjiā回家。
Tết tôi phải về nhà.
I am going home for the Spring Festival.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây