来回
次
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "来回" (láihuí) mang nghĩa "Đi lại, qua lại", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 来回
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / phó từ
Nghĩa:khứ hồi, cả đi lẫn về, qua lại (chỉ hành động lặp lại giữa hai điểm hoặc vé xe).
Ví dụ (5)
我要买一张去上海的来回票。
Tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Thượng Hải.
I'd like to buy a round-trip ticket to Shanghai.
从这儿到公司,骑车来回要一个小时。
Từ đây đến công ty, đạp xe cả đi lẫn về mất một tiếng đồng hồ.
From here to the company, it takes an hour to bike there and back.
为了办这点事,我跑了好几个来回。
Để làm xong chút việc này, tôi đã phải chạy đi chạy lại mấy vòng.
I had to make several trips back and forth just to get this done.
他在房间里焦急地来回走动。
Anh ấy nôn nóng đi đi lại lại trong phòng.
He paced back and forth anxiously in the room.
这辆公交车在市中心和郊区之间来回行驶。
Chiếc xe buýt này chạy qua chạy lại giữa trung tâm thành phố và ngoại ô.
This bus runs back and forth between the city center and the suburbs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây