ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
来回
láihuí
khứ hồi, cả đi lẫn về, qua lại (chỉ hành động lặp lại giữa hai điểm hoặc vé xe).
Hán việt: lai hồi
次
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "来回" (láihuí) mang nghĩa "Đi lại, qua lại", kết hợp bởi 来 (lái - lai): "đến" + 回 (huí - hồi): "về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来). • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回).

Thành phần cấu tạo

来回
láihuí
Đi lại, qua lại
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:khứ hồi, cả đi lẫn về, qua lại (chỉ hành động lặp lại giữa hai điểm hoặc vé xe).
Ví dụ (5)
wǒ我yào要mǎi买yì一zhāng张qù去shànghǎi上海de的láihuí来回piào票。
Tôi muốn mua một vé khứ hồi đi Thượng Hải.
I'd like to buy a round-trip ticket to Shanghai.
cóng从zhèr这儿dào到gōngsī公司,qíchē骑车láihuí来回yào要yí一gè个xiǎoshí小时。
Từ đây đến công ty, đạp xe cả đi lẫn về mất một tiếng đồng hồ.
From here to the company, it takes an hour to bike there and back.
wèile为了bàn办zhèdiǎn这点shì事,wǒ我pǎo跑le了hǎo好jǐ几gè个láihuí来回。
Để làm xong chút việc này, tôi đã phải chạy đi chạy lại mấy vòng.
I had to make several trips back and forth just to get this done.
tā他zài在fángjiān房间lǐ里jiāojí焦急de地láihuí来回zǒudòng走动。
Anh ấy nôn nóng đi đi lại lại trong phòng.
He paced back and forth anxiously in the room.
zhè这liàng辆gōngjiāochē公交车zài在shìzhōngxīn市中心hé和jiāoqū郊区zhījiān之间láihuí来回xíngshǐ行驶。
Chiếc xe buýt này chạy qua chạy lại giữa trung tâm thành phố và ngoại ô.
This bus runs back and forth between the city center and the suburbs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây