早早
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "早早" (zǎozǎo) mang nghĩa "Sớm", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 早 (zǎo - tảo): "sớm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 早早
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Sớm
Ví dụ (3)
他早早来到教室。
Anh ấy đến lớp từ rất sớm.
He arrived at the classroom bright and early.
妈妈早早准备好早餐。
Mẹ chuẩn bị bữa sáng từ sớm.
Mom prepared breakfast early.
我们早早出发,避免堵车。
Chúng tôi xuất phát từ sớm để tránh tắc đường.
We set off early to avoid traffic jams.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây