早餐
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "早餐" (zǎocān) mang nghĩa "Bữa sáng", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 早餐
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (3)
早餐要吃得有营养。
Bữa sáng phải ăn đủ dinh dưỡng.
Breakfast should be nutritious.
酒店提供免费早餐。
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
The hotel provides free breakfast.
他每天七点吃早餐。
Mỗi ngày anh ấy ăn sáng lúc bảy giờ.
He eats breakfast at seven o'clock every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây