ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
早餐
zǎocān
Bữa sáng
Hán việt: tảo xan
份, 分, 顿, 次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "早餐" (zǎocān) mang nghĩa "Bữa sáng", kết hợp bởi 早 (zǎo - tảo): "sớm" + 餐 (cān - xan): "Bữa ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 早: Mặt trời (日) vừa nhô lên khỏi đường chân trời (十), ánh nắng đầu tiên chiếu xuống, buổi sáng sớm 早. • Chữ 餐: Thức ăn (食) lại (又) ăn hàng ngày, bữa ăn thường nhật, bữa ăn 餐.

Thành phần cấu tạo

早餐
zǎocān
Bữa sáng
早
zǎo • tảo
sớm
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
十
Bộ Thập
Mười, đường chân trời (phía dưới)
餐
cān • xan
Bữa ăn
歹
Bộ Ngạt
Chết (phía trên trái)
又
Bộ Hựu
Lại (phía trên phải)
食
Bộ Thực
Thức ăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa sáng
Ví dụ (3)
zǎocān早餐yào要chī吃de得yǒu有yíngyǎng营养。
Bữa sáng phải ăn đủ dinh dưỡng.
Breakfast should be nutritious.
jiǔdiàn酒店tígōng提供miǎnfèi免费zǎocān早餐。
Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí.
The hotel provides free breakfast.
tā他měitiān每天qīdiǎn七点chī吃zǎocān早餐。
Mỗi ngày anh ấy ăn sáng lúc bảy giờ.
He eats breakfast at seven o'clock every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây