ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
向导
xiàngdǎo
người dẫn đường, người đưa đường, kim chỉ nam.
Hán việt: hướng đạo
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "向导" (xiàngdǎo) mang nghĩa "hướng dẫn viên", kết hợp bởi 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导).

Thành phần cấu tạo

向导
xiàngdǎo
hướng dẫn viên
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵ
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người dẫn đường, người đưa đường, kim chỉ nam.
Ví dụ (5)
jìnshān进山kǎochá考察zhīqián之前,wǒmen我们qǐng请le了yí一wèi位dāngdìrén当地人zuò做xiàngdǎo向导。
Trước khi vào núi khảo sát, chúng tôi đã thuê một người địa phương làm người dẫn đường.
Before heading into the mountains for our survey, we hired a local person as a guide.
méiyǒu没有xiàngdǎo向导,wǒmen我们zài在cónglín丛林lǐ里hěn很róngyì容易míshī迷失fāngxiàng方向。
Không có người dẫn đường, chúng ta rất dễ mất phương hướng trong rừng rậm.
Without a guide, we could easily lose our way in the jungle.
dǎomángquǎn导盲犬shì是mángrén盲人zhōngshí忠实de的xiàngdǎo向导。
Chó dẫn đường là người dẫn đường trung thành của người khiếm thị.
A guide dog is a loyal guide for the blind.
xìngqù兴趣shì是xuéxí学习zuìhǎo最好de的xiàngdǎo向导。
Hứng thú là người dẫn đường tốt nhất cho việc học tập.
Interest is the best guide to learning.
zhè这wèi位lǎo老lièrén猎人shì是wǒmen我们cǐcì此次tànxiǎn探险de的xiàngdǎo向导。
Người thợ săn già này là người dẫn đường cho chuyến thám hiểm lần này của chúng tôi.
The old hunter was our guide on this expedition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây