ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
意向
yìxiàng
ý định, khuynh hướng, nguyện vọng, chiều hướng, sự quan tâm (trong kinh doanh).
Hán việt: ý hướng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "意向" (yìxiàng) mang nghĩa "ý định, khuynh hướng", kết hợp bởi 意 (yì - ý): "ý định" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

意向
yìxiàng
ý định, khuynh hướng
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý định, khuynh hướng, nguyện vọng, chiều hướng, sự quan tâm (trong kinh doanh).
Ví dụ (5)
shuāngfāng双方qiānshǔ签署le了hézuò合作yìxiàng意向shū书。
Hai bên đã ký kết thư bày tỏ ý định hợp tác (biên bản ghi nhớ).
Both sides signed a letter of intent for cooperation.
hěn很duō多kèhù客户dōu都yǒu有gòumǎi购买zhè这kuǎn款xīnchē新车de的yìxiàng意向。
Rất nhiều khách hàng đều có ý định (nhu cầu, thiên hướng) mua chiếc xe mới này.
Many customers are interested in buying this new car.
qǐng请nín您tiánxiě填写yíxià一下zhè这zhāng张jiù就yè业yìxiàng意向diàochá调查biǎo表。
Mời bạn điền vào phiếu khảo sát nguyện vọng việc làm này.
Please fill out this employment intention survey form.
mùqián目前wǒmen我们zhǐshì只是dáchéng达成le了chūbù初步yìxiàng意向,hái还méiyǒu没有qiān签zhèngshì正式hétong合同。
Hiện tại chúng tôi mới chỉ đạt được thỏa thuận sơ bộ (ý hướng ban đầu), vẫn chưa ký hợp đồng chính thức.
At present, we have only reached a preliminary agreement in principle and have not yet signed a formal contract.
bù不zhī知guì贵gōngsī公司shìfǒu是否yǒu有tóuzī投资de的yìxiàng意向?
Không biết quý công ty có ý định (nhã hứng) đầu tư không?
May I ask whether your company has any intention to invest?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây