ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外向
wàixiàng
hướng ngoại, cởi mở, hoạt bát, hướng ra ngoài (kinh tế).
Hán việt: ngoại hướng
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "外向" (wàixiàng) mang nghĩa "hướng ngoại", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向).

Thành phần cấu tạo

外向
wàixiàng
hướng ngoại
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hướng ngoại, cởi mở, hoạt bát, hướng ra ngoài (kinh tế).
Ví dụ (5)
tā他xìnggé性格wàixiàng外向,hěn很xǐhuan喜欢jiāopéngyǒu交朋友。
Tính cách anh ấy hướng ngoại, rất thích kết bạn.
He has an outgoing personality and really enjoys making friends.
wàixiàng外向de的rén人tōngcháng通常bǐjiào比较shànyú善于biǎodá表达zìjǐ自己。
Người hướng ngoại thường khá giỏi trong việc thể hiện bản thân.
Outgoing people are usually better at expressing themselves.
mèimei妹妹bǐjiào比较nèixiàng内向,ér而gēge哥哥fēicháng非常wàixiàng外向。
Em gái khá hướng nội, còn anh trai thì vô cùng hướng ngoại.
My younger sister is rather introverted, while my older brother is very outgoing.
wǒmen我们yào要dàlì大力fāzhǎn发展wàixiàng外向xíng型jīngjì经济。
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển nền kinh tế hướng ngoại (tập trung xuất khẩu).
We should vigorously develop an export-oriented economy.
zhè这zhǒng种gōngzuò工作shìhé适合xìnggé性格wàixiàng外向huópō活泼de的rén人。
Công việc kiểu này thích hợp với người có tính cách hướng ngoại hoạt bát.
This kind of work is suitable for people with an outgoing and lively personality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây