ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
交涉
jiāoshè
giao thiệp, đàm phán, thương lượng, làm việc (với đối tác để giải quyết vấn đề).
Hán việt: giao thiệp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "交涉" (jiāoshè) mang nghĩa "thương lượng, đàm phán", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 涉 (shè - thiệp): "lội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉).

Thành phần cấu tạo

交涉
jiāoshè
thương lượng, đàm phán
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giao thiệp, đàm phán, thương lượng, làm việc (với đối tác để giải quyết vấn đề).
Ví dụ (5)
jīngguò经过duōcì多次jiāoshè交涉,shuāngfāng双方zhōngyú终于dáchéng达成le了xiéyì协议。
Trải qua nhiều lần thương lượng (giao thiệp), hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.
After many rounds of negotiations, the two sides finally reached an agreement.
wǒ我jiù就cǐshì此事xiàng向yǒuguān有关bùmén部门jìnxíng进行le了yánzhèng严正jiāoshè交涉。
Về việc này, tôi đã tiến hành giao thiệp nghiêm khắc với các bộ phận liên quan.
I lodged a serious protest with the relevant authorities over this matter.
yóuyú由于yǔyán语言bù不tōng通,jiāoshè交涉qǐlái起来hěn很kùnnán困难。
Do ngôn ngữ bất đồng, việc giao thiệp (đàm phán) rất khó khăn.
Because of the language barrier, the negotiations were very difficult.
nǐ你qù去gēn跟jīnglǐ经理jiāoshè交涉yíxià一下,kànkàn看看néng能bù不néng能tuìhuò退货。
Bạn đi làm việc (thương lượng) với giám đốc xem có thể trả hàng được không.
Go negotiate with the manager and see if we can return the item.
zhè这shì是wàijiāobù外交部de的jiāoshè交涉jiéguǒ结果。
Đây là kết quả giao thiệp của Bộ Ngoại giao.
This is the outcome of the Foreign Ministry's negotiations.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây