ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涉水
shè shuǐ
lội nước
Hán việt: thiệp thủy
—

Gợi nhớ

Từ "涉水" (shè shuǐ) mang nghĩa "lội nước", kết hợp bởi 涉 (shè - thiệp): "lội" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

涉水
shè shuǐ
lội nước
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lội nước
Ví dụ (3)
bàoyǔ暴雨guòhòu过后,xíngrén行人men们zhǐ只néng能shèshuǐ涉水guò过mǎlù马路。
Sau cơn mưa lớn, người đi bộ chỉ có thể lội nước băng qua đường.
After the heavy rainstorm, pedestrians could only wade across the street.
yuèyěchē越野车shèshuǐ涉水tōngguò通过le了yì一tiáo条tuānjí湍急de的xiǎoxī小溪。
Chiếc xe địa hình đã lội nước vượt qua một con suối nhỏ chảy xiết.
The off-road vehicle waded through a rapid stream.
wǒmen我们tuōdiào脱掉xiéwà鞋袜,shèshuǐ涉水zǒuxiàng走向hé河duì'àn对岸。
Chúng tôi cởi giày tất rồi lội nước đi sang bờ bên kia sông.
We took off our shoes and socks and waded toward the other side of the river.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây