ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长途跋涉
cháng tú bá shè
cuộc hành trình dài
Hán việt: trường đồ bạt thiệp
—

Gợi nhớ

Từ "长途跋涉" (cháng tú bá shè) mang nghĩa "cuộc hành trình dài", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 途 (tú - đồ): "đường đi" + 跋 (bá - bạt): "đi đường gian nan" + 涉 (shè - thiệp): "lội". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 途: Thong thả (余) cất bước đi xa trên chặng đường dài (辶), mở ra cả một hành trình và lộ trình phía trước (途). • Chữ 跋: Đôi bàn chân (足) phải băng qua đồng hoang hiểm trở như chú chó vượt chướng ngại (犮), gợi cảnh trèo đèo lội suối gian nan (跋). • Chữ 涉: Đôi chân bước đi từng bước (步) băng qua dòng nước (氵) sâu để lội sang bờ bên kia, từ đó dính líu và trải qua nhiều việc (涉).

Thành phần cấu tạo

长途跋涉
cháng tú bá shè
cuộc hành trình dài
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
途
tú • đồ
đường đi
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên trong)
跋
bá • bạt
đi đường gian nan
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
犮
Bạt
Chó chạy / âm đọc (bên phải)
涉
shè • thiệp
lội
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:cuộc hành trình dài
Ví dụ (3)
jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,lǚxíngduì旅行队zhōngyú终于dàodá到达le了mùdìdì目的地。
Sau khi vượt qua chặng đường xa xôi gian khổ, đoàn du lịch cuối cùng đã đến được mục tiêu.
After a long and arduous trek, the traveling group finally reached their destination.
hòuniǎo候鸟měinián每年dōu都yào要chángtúbáshè长途跋涉,qiānxǐ迁徙dào到nánfāng南方guòdōng过冬。
Chim di cư mỗi năm đều phải vượt qua chặng đường dài gian khổ để di cư về phương nam tránh đông.
Migratory birds have to travel a long distance every year to migrate south for the winter.
zhànshì战士men们jīngguò经过chángtúbáshè长途跋涉,xiǎnde显得fēicháng非常píbèi疲惫。
Các chiến sĩ sau khi vượt qua chặng đường hành quân xa xôi trông vô cùng mệt mỏi.
After a long and arduous march, the soldiers looked exhausted.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây