ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不舍
bù shě
Miễn cưỡng rời đi
Hán việt: bất xá
—

Gợi nhớ

Từ "不舍" (bù shě) mang nghĩa "Miễn cưỡng rời đi", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

不舍
bù shě
Miễn cưỡng rời đi
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Miễn cưỡng rời đi
Ví dụ (3)
líbié离别shí时,mǔziliǎ母子俩yīyībùshě依依不舍de地dàobié道别。
Lúc ly biệt, hai mẹ con lưu luyến không nỡ rời xa nói lời tạm biệt.
At the moment of parting, mother and son reluctantly said goodbye to each other.
tā他kàn看zhe着nà那zhī只shòushāng受伤de的xiǎogǒu小狗,mǎnliǎn满脸dōu都shì是téng'ài疼爱yǔ与bù不shě舍。
Anh ấy nhìn chú chó con bị thương, khuôn mặt đầy vẻ thương yêu và không nỡ bỏ rơi.
He looked at the injured puppy, his face full of affection and reluctance to part with it.
jíshǐ即使xīnzhōng心中yǒu有wànbān万般bù不shě舍,tā他yě也bìxū必须wèile为了qiántú前途ér而líkāi离开jiāxiāng家乡。
Cho dù trong lòng có muôn vàn lưu luyến không nỡ, anh ấy vẫn phải rời xa quê hương vì tiền đồ.
Even though his heart was filled with reluctance, he had to leave his hometown for the sake of his future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây