ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
紧追不舍
jǐn zhuī bù shě
theo đuổi nóng bỏng
Hán việt: khẩn truy bất xá
—

Gợi nhớ

Từ "紧追不舍" (jǐn zhuī bù shě) mang nghĩa "theo đuổi nóng bỏng", kết hợp bởi 紧 (jǐn - khẩn): "Chặt chẽ" + 追 (zhuī - truy): "Đuổi theo" + 不 (bù - bất): "không" + 舍 (shě / shè - xá): "từ bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 紧: Đôi tay phía trên (又) ra sức kéo và xoắn sợi dây tơ bên dưới (糸) thật căng khi tình hình trở nên chặt chẽ, khẩn cấp (紧). • Chữ 追: Đoàn người (𠂤) nối gót nhau rảo bước thật nhanh trên đường (辶) để ráo riết đuổi theo mục tiêu phía trước (追). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 舍: Dưới mái nhà nhân ái (人) nơi đầu lưỡi (舌) trao lời hỏi han, người lữ khách tìm được quán trọ nghỉ chân hoặc học cách buông bỏ, xả thân (舍).

Thành phần cấu tạo

紧追不舍
jǐn zhuī bù shě
theo đuổi nóng bỏng
紧
jǐn • khẩn
Chặt chẽ
臤
Chữ Kiên (lược)
Bàn tay nắm giữ thật chắc (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi dây tơ buộc chặt (phía dưới)
追
zhuī • truy
Đuổi theo
辶
Bộ Sước
Bước chân rảo bước trên đường
𠂤
Chữ Đôi (cổ)
Gò đất, đoàn quân phía trước
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
舍
shě / shè • xá
từ bỏ
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
舌
Thiệt (biến thể)
Lưỡi (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:theo đuổi nóng bỏng
Ví dụ (3)
jǐngchē警车zài在hòumiàn后面jǐnzhuībùshě紧追不舍,zuìzhōng最终lánxià拦下le了xiányí嫌疑chēliàng车辆。
Xe cảnh sát ở phía sau đuổi theo không buông, cuối cùng đã chặn đứng chiếc xe nghi phạm.
The police car pursued relentlessly from behind and finally intercepted the suspect vehicle.
zhè这zhī只xiǎogǒu小狗yí一kàndào看到zhǔrén主人jiù就jǐnzhuībùshě紧追不舍。
Chú chó nhỏ này hễ nhìn thấy chủ nhân là bám đuổi quyết liệt không rời.
As soon as this puppy sees its owner, it chases closely behind without letting up.
miànduì面对qiángjìng强劲de的duìshǒu对手,wǒmen我们bìxū必须jǐnzhuībùshě紧追不舍,juébù绝不néng能diàoduì掉队。
Đối mặt với đối thủ mạnh, chúng ta phải bám đuổi quyết liệt, tuyệt đối không được rớt lại phía sau.
Faced with strong competitors, we must stay hot on their heels and never fall behind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây