ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精神损害
jīngshén sǔnhài
Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần
Hán việt: tinh thần tổn hại
—

Gợi nhớ

Từ "精神损害" (jīngshén sǔnhài) mang nghĩa "Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 神 (shén - thần): "Thần" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 害 (hài - hại): "làm hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害).

Thành phần cấu tạo

精神损害
jīngshén sǔnhài
Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
害
hài • hại
làm hại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổn thất tinh thần / Bồi thường tinh thần
Ví dụ (3)
yuángào原告yīn因jiāotōngshìgù交通事故zāoshòu遭受zhòngchuāng重创,yīfǎ依法shēnqǐng申请jīngshén精神sǔnhài损害fǔwèijīn抚慰金。
Nguyên đơn chịu chấn thương nặng do tai nạn giao thông, đã nộp đơn yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần theo pháp luật.
Having suffered severe trauma from a traffic accident, the plaintiff lawfully applied for compensation for mental distress.
fǎtíng法庭huì会gēnjù根据qīnquánrén侵权人de的guòcuò过错chéngdù程度lái来pàndìng判定jīngshén精神sǔnhài损害péicháng赔偿é额。
Tòa án sẽ quyết định hạn mức bồi thường tổn thất tinh thần căn cứ vào mức độ lỗi của người xâm phạm.
The court will determine the amount of compensation for emotional distress based on the degree of fault of the infringer.
réngéquán人格权shòudào受到yánzhòng严重qīnhài侵害de的,shòuhàirén受害人yǒuquán有权yāoqiú要求jīngshén精神sǔnhài损害péicháng赔偿。
Khi quyền nhân thân bị xâm hại nghiêm trọng, người bị hại có quyền yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần.
Where personality rights are seriously infringed, the victim has the right to claim compensation for mental distress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây