ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
精神科
jīngshénkē
Khoa tâm thần
Hán việt: tinh thần khoa
—

Gợi nhớ

Từ "精神科" (jīngshénkē) mang nghĩa "Khoa tâm thần", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 神 (shén - thần): "Thần" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 神: Trước bàn thờ lễ nghi (礻), con người thành kính giơ hai tay trình bày (申) lời cầu nguyện lên các đấng thần linh và tinh thần tối cao (神). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

精神科
jīngshénkē
Khoa tâm thần
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
神
shén • thần
Thần
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
申
Thân
Trình bày / âm đọc (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tâm thần
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了jīngshénkē精神科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa tâm thần.
The nurse took the patient to the psychiatry department.
jīngshénkē精神科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa tâm thần có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the psychiatry department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到jīngshénkē精神科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa tâm thần kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the psychiatry department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây