ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
头部
tóubù
Đầu
Hán việt: đầu bộ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "头部" (tóubù) nghĩa là "Đầu", ghép bởi: 头 (tóu): đầu + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

头部
tóubù
Đầu
头
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu
Ví dụ (3)
qíchē骑车shí时yào要bǎohù保护tóubù头部。
Khi đi xe đạp cần bảo vệ đầu.
You must protect your head when riding a bike.
tā他tóubù头部shòu受le了qīngshāng轻伤。
Vùng đầu của anh ấy bị thương nhẹ.
He suffered a minor head injury.
yīshēng医生jiǎnchá检查le了tā她de的tóubù头部。
Bác sĩ kiểm tra vùng đầu của cô ấy.
The doctor examined her head.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây