头部
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "头部" (tóubù) nghĩa là "Đầu", ghép bởi: 头 (tóu): đầu + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
头部
Đầu
头
咅
阝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầu
Ví dụ (3)
骑车时要保护头部。
Khi đi xe đạp cần bảo vệ đầu.
You must protect your head when riding a bike.
他头部受了轻伤。
Vùng đầu của anh ấy bị thương nhẹ.
He suffered a minor head injury.
医生检查了她的头部。
Bác sĩ kiểm tra vùng đầu của cô ấy.
The doctor examined her head.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây