ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部件
bùjiàn
bộ phận, linh kiện, cụm chi tiết (của máy móc, xe cộ, thiết bị).
Hán việt: bộ kiện
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "部件" (bùjiàn) mang nghĩa "Bộ phận, linh kiện", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).

Thành phần cấu tạo

部件
bùjiàn
Bộ phận, linh kiện
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, linh kiện, cụm chi tiết (của máy móc, xe cộ, thiết bị).
Ví dụ (5)
zhè这tái台jīqì机器de的yí一gè个héxīn核心bùjiàn部件huài坏le了,xūyào需要gēnghuàn。更换。
Một bộ phận cốt lõi của cái máy này bị hỏng rồi, cần phải thay thế.
One of the machine's core components is broken and needs to be replaced.
qìchē汽车shì是yóu由chéngqiānshàngwàn成千上万gè个bùjiàn部件zǔzhuāng组装ér而chéng成de的。
Ô tô được lắp ráp thành từ hàng ngàn hàng vạn linh kiện (bộ phận).
A car is assembled from tens of thousands of parts.
yóuyú由于quēshǎo缺少guānjiàn关键bùjiàn部件,shēngchǎnxiàn生产线bèipò被迫tínggōng停工le了。
Do thiếu bộ phận then chốt, dây chuyền sản xuất bị buộc phải ngừng hoạt động.
Due to a shortage of key components, the production line was forced to shut down.
zhèxiē这些diànzi电子bùjiàn部件fēicháng非常jīngmì精密,bù不néng能shòucháo受潮。
Những linh kiện điện tử này rất tinh vi, không được để bị ẩm.
These electronic components are very precise and must not be exposed to moisture.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些chāi拆xiàlái下来de的bùjiàn部件àn按shùnxù顺序bǎifàng摆放hǎo好。
Làm ơn hãy xếp những bộ phận đã tháo ra này ngay ngắn theo thứ tự.
Please arrange these removed parts in order.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây