部件
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "部件" (bùjiàn) mang nghĩa "Bộ phận, linh kiện", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 部件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, linh kiện, cụm chi tiết (của máy móc, xe cộ, thiết bị).
Ví dụ (5)
这台机器的一个核心部件坏了,需要更换。
Một bộ phận cốt lõi của cái máy này bị hỏng rồi, cần phải thay thế.
One of the machine's core components is broken and needs to be replaced.
汽车是由成千上万个部件组装而成的。
Ô tô được lắp ráp thành từ hàng ngàn hàng vạn linh kiện (bộ phận).
A car is assembled from tens of thousands of parts.
由于缺少关键部件,生产线被迫停工了。
Do thiếu bộ phận then chốt, dây chuyền sản xuất bị buộc phải ngừng hoạt động.
Due to a shortage of key components, the production line was forced to shut down.
这些电子部件非常精密,不能受潮。
Những linh kiện điện tử này rất tinh vi, không được để bị ẩm.
These electronic components are very precise and must not be exposed to moisture.
请把这些拆下来的部件按顺序摆放好。
Làm ơn hãy xếp những bộ phận đã tháo ra này ngay ngắn theo thứ tự.
Please arrange these removed parts in order.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây