ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
表明
biǎomíng
tỏ rõ, chứng tỏ, biểu thị, cho thấy (rõ ràng).
Hán việt: biểu minh
只
HSK5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "表明" (biǎomíng) mang nghĩa "Biểu thị, làm rõ", kết hợp bởi 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ" + 明 (míng - minh): "sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明).

Thành phần cấu tạo

表明
biǎomíng
Biểu thị, làm rõ
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tỏ rõ, chứng tỏ, biểu thị, cho thấy (rõ ràng).
Ví dụ (5)
zhǒngzhǒng种种jìxiàng迹象biǎomíng表明,jīngjì经济zhèngzài正在fùsū复苏。
Mọi dấu hiệu đều cho thấy, nền kinh tế đang phục hồi.
Various signs indicate that the economy is recovering.
tā他yǐjīng已经xiàng向lǐngdǎo领导biǎomíng表明le了zìjǐ自己de的tàidù态度。
Anh ấy đã bày tỏ rõ thái độ của mình với lãnh đạo.
He has already made his attitude clear to the leadership.
zhè这fēng封xìn信biǎomíng表明tā他shì是wúgū无辜de的。
Bức thư này chứng tỏ anh ấy là vô tội.
This letter shows that he is innocent.
yánjiū研究biǎomíng表明,xīyān吸烟yǒuhài有害jiànkāng健康。
Nghiên cứu chỉ rõ, hút thuốc lá có hại cho sức khỏe.
Research shows that smoking is harmful to health.
wǒ我xiǎng想biǎomíng表明yíxià一下wǒ我de的lìchǎng立场。
Tôi muốn làm rõ lập trường của mình một chút.
I want to make my position clear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây