ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
测试表明
cè shì biǎo míng
thử nghiệm cho thấy, kết quả kiểm tra cho thấy
Hán việt: trắc thí biểu minh
—

Gợi nhớ

Sau khi đo đạc chuẩn xác như dò mực nước (氵) theo quy tắc (则) (测: trắc) và khảo nghiệm đúng cách thức (式) (试: thí - thử nghiệm), kết quả đã thể hiện ra bề ngoài (表: biểu - lớp áo 衣) sáng tỏ như nhật nguyệt (日月) (明: minh), nghĩa là "thử nghiệm cho thấy, kết quả kiểm tra cho thấy" (测试表明).

Thành phần cấu tạo

测试表明
cè shì biǎo míng
thử nghiệm cho thấy, kết quả kiểm tra cho thấy
测
cè • trắc
đo lường
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
试
shì • thí
thử
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
式
Thức
Kiểu, cách thức / âm đọc (nằm bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
月
Bộ Nguyệt
Trăng (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:thử nghiệm cho thấy, kết quả kiểm tra cho thấy
Ví dụ (3)
cèshì测试biǎomíng表明zhè这zhǒng种xīn新cáiliào材料qiángdù强度fēicháng非常gāo高。
Kết quả thử nghiệm cho thấy loại vật liệu mới này cường độ vô cùng cao.
Test results show that this new material has very high strength.
fǎnfù反复cèshì测试biǎomíng表明fāng'àn方案shì是kěxíng可行de的。
Thử nghiệm lặp đi lặp lại chỉ ra phương án này là khả thi.
Repeated testing indicates the plan is feasible.
yīxué医学cèshì测试biǎomíng表明bìngrén病人shēntǐ身体zhuàngkuàng状况liánghǎo良好。
Thử nghiệm y học cho thấy trạng thái sức khỏe bệnh nhân rất tốt.
Medical tests show that the patient's condition is good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây