ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
标出
biāochū
Đánh dấu
Hán việt: tiêu xuất
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "标出" (biāochū) mang nghĩa "Đánh dấu", kết hợp bởi 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu" + 出 (chū - xuất): "ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标). • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出).

Thành phần cấu tạo

标出
biāochū
Đánh dấu
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đánh dấu
Ví dụ (3)
qǐng请zài在dìtú地图shàng上biāochū标出lùxiàn路线。
Vui lòng đánh dấu tuyến đường trên bản đồ.
Please mark the route on the map.
lǎoshī老师bǎ把zhòngdiǎn重点biāochū标出lái来。
Giáo viên đánh dấu trọng điểm.
The teacher highlighted the key points.
bàogào报告zhòng中biāochū标出le了suǒyǒu所有fēngxiǎn风险。
Trong báo cáo đã đánh dấu tất cả rủi ro.
All the risks were marked in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây