ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
指标
zhǐbiāo
chỉ tiêu, chỉ số, định mức, mục tiêu (số lượng).
Hán việt: chỉ tiêu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "指标" (zhǐbiāo) mang nghĩa "chỉ tiêu", kết hợp bởi 指 (zhǐ - chỉ): "ngón tay" + 标 (biāo - tiêu): "dấu hiệu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 指: Đưa bàn tay (扌) trỏ thẳng vào mục tiêu đã định (旨) dùng để gọi tên ngón tay hoặc hành động chỉ ra (指). • Chữ 标: Cắm một cột gỗ cao (木) ở nơi dễ thấy để chỉ dẫn và báo hiệu (示) phương hướng cho mọi người là biển báo, tiêu chuẩn (标).

Thành phần cấu tạo

指标
zhǐbiāo
chỉ tiêu
指
zhǐ • chỉ
ngón tay
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旨
Chỉ
Mục đích / âm đọc (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộc
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chỉ tiêu, chỉ số, định mức, mục tiêu (số lượng).
Ví dụ (5)
wèile为了wánchéng完成zhè这gè个yuè月de的xiāoshòu销售zhǐbiāo指标,dàjiā大家dōu都zài在jiābān加班。
Để hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này, mọi người đều đang tăng ca.
In order to meet this month's sales target, everyone is working overtime.
zhè这xiàng项jīngjì经济zhǐbiāo指标xiǎnshì显示guójiā国家jīngjì经济zhèngzài正在fùsū复苏。
Chỉ số kinh tế này cho thấy nền kinh tế quốc gia đang phục hồi.
This economic indicator shows that the national economy is recovering.
tǐjiǎn体检jiéguǒ结果xiǎnshì显示,tā他de的gè各xiàng项jiànkāng健康zhǐbiāo指标dōu都hěn很zhèngcháng正常。
Kết quả khám sức khỏe cho thấy các chỉ số sức khỏe của anh ấy đều rất bình thường.
The physical examination results show that all of his health indicators are normal.
gōngsī公司gěi给wǒmen我们xiàdá下达le了yìngxìng硬性zhǐbiāo指标。
Công ty đã giao cho chúng tôi chỉ tiêu cứng (bắt buộc phải đạt).
The company has assigned us mandatory targets.
huánbǎo环保bùmén部门zhèngzài正在jiāncè监测kōngqì空气zhìliàng质量zhǐbiāo指标。
Bộ phận bảo vệ môi trường đang giám sát các chỉ số chất lượng không khí.
The environmental protection department is monitoring air quality indicators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây