ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
榜样
bǎngyàng
tấm gương, gương sáng, kiểu mẫu, khuôn mẫu (để noi theo).
Hán việt: bảng dạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "榜样" (bǎngyàng) mang nghĩa "tấm gương", kết hợp bởi 榜 (bǎng - bảng): "Bảng" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 榜: Tấm biển bằng gỗ (木) treo ngay bên cạnh (旁) cổng trường để niêm yết danh sách trúng tuyển gọi là bảng thông báo (榜). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

榜样
bǎngyàng
tấm gương
榜
bǎng • bảng
Bảng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
旁
Bàng
Bên / âm đọc (bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tấm gương, gương sáng, kiểu mẫu, khuôn mẫu (để noi theo).
Ví dụ (5)
fùmǔ父母shì是háizi孩子zuìhǎo最好de的bǎngyàng榜样。
Cha mẹ là tấm gương tốt nhất cho con cái.
Parents are children's best role models.
léi雷fēng锋shì是wǒmen我们xuéxí学习de的hǎo好bǎngyàng榜样。
Lôi Phong là tấm gương sáng cho chúng ta học tập.
Lei Feng is a good role model for us to learn from.
zuòwéi作为lǐngdǎo领导,nǐ你yào要yǐshēnzuòzé以身作则,shùlì树立bǎngyàng榜样。
Là lãnh đạo, anh phải lấy mình làm gương (dĩ thân tác tắc), xây dựng tấm gương sáng.
As a leader, you should lead by example and set a good model for others.
bǎngyàng榜样de的lìliàng力量shì是wúqióng无穷de的。
Sức mạnh của tấm gương là vô cùng tận.
The power of a role model is infinite.
lǎoshī老师yīnggāi应该chéngwéi成为xuésheng学生de的dàodé道德bǎngyàng榜样。
Giáo viên nên trở thành tấm gương đạo đức cho học sinh.
Teachers should be moral role models for their students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây