ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看看
kànkan
Nhìn xem
Hán việt: khán khán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "看看" (kànkan) mang nghĩa "Nhìn xem", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 看 (kàn / kān - khán): "xem". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ.

Thành phần cấu tạo

看看
kànkan
Nhìn xem
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhìn xem
Ví dụ (3)
nǐ你xiān先kànkàn看看zhè这fèn份bàogào报告。
Bạn xem thử báo cáo này trước.
Take a look at this report first.
wǒ我xiǎng想qù去shāngchǎng商场kànkàn看看。
Tôi muốn đến trung tâm thương mại xem thử.
I want to go to the mall and have a look around.
yīshēng医生ràng让tā他zài再kànkàn看看jiǎnchá检查jiéguǒ结果。
Bác sĩ bảo anh ấy xem lại kết quả kiểm tra.
The doctor asked him to look at the test results again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây