ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
看到
kàndào
nhìn thấy
Hán việt: khán đáo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "看到" (kàndào) mang nghĩa "nhìn thấy", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

看到
kàndào
nhìn thấy
看
kàn / kān • khán
xem
手
Bộ Thủ (biến thể)
Bàn tay (nằm phía trên, viết thành 扌biến dạng)
目
Bộ Mục
Con mắt (nằm phía dưới)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhìn thấy
Ví dụ (3)
wǒ我kàndào看到tā他zǒujìn走进jiàoshì教室。
Tôi thấy anh ấy đi vào lớp học.
I saw him walk into the classroom.
nǐ你kàndào看到wǒ我de的shǒujī手机le了ma吗?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
Have you seen my phone?
tā她yí一kàndào看到xiāoxi消息jiù就xiào笑le了。
Cô ấy vừa thấy tin nhắn thì cười.
She smiled as soon as she saw the message.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây