看书
间
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "看书" (kànshū) mang nghĩa "Đọc sách", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 看书
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đọc sách
Ví dụ (3)
她喜欢在咖啡馆看书。
Cô ấy thích đọc sách ở quán cà phê.
She likes reading in cafes.
孩子们在图书馆看书。
Bọn trẻ đọc sách trong thư viện.
The children are reading books in the library.
睡觉前看书能让人放松。
Đọc sách trước khi ngủ có thể giúp thư giãn.
Reading before bed helps people relax.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây