口渴
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Khi cái miệng (口: khẩu) khô rát vì cơ thể thiếu nước (氵) dưới nắng gắt phải cất tiếng mong mỏi (曷) một ngụm nước mát trong chữ Khát (渴), đó là cảm giác "khát nước" (口渴).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 口渴
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khát nước
Ví dụ (3)
我很口渴,想喝水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I'm very thirsty and want some water.
跑步以后他口渴了。
Sau khi chạy bộ anh ấy khát nước.
He felt thirsty after running.
口渴时不要喝太多冷饮。
Khi khát nước đừng uống quá nhiều đồ lạnh.
Don't drink too many cold beverages when you are thirsty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây