ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
口渴
kǒukě
Khát nước
Hán việt: khẩu khát
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cái miệng (口: khẩu) khô rát vì cơ thể thiếu nước (氵) dưới nắng gắt phải cất tiếng mong mỏi (曷) một ngụm nước mát trong chữ Khát (渴), đó là cảm giác "khát nước" (口渴).

Thành phần cấu tạo

口渴
kǒukě
Khát nước
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
渴
kě • khát
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khát nước
Ví dụ (3)
wǒ我hěn很kǒukě口渴,xiǎng想hē喝shuǐ水。
Tôi rất khát, muốn uống nước.
I'm very thirsty and want some water.
pǎobù跑步yǐhòu以后tā他kǒukě口渴le了。
Sau khi chạy bộ anh ấy khát nước.
He felt thirsty after running.
kǒukě口渴shí时búyào不要hē喝tàiduō太多lěngyǐn冷饮。
Khi khát nước đừng uống quá nhiều đồ lạnh.
Don't drink too many cold beverages when you are thirsty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây