ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本科
běnkē
đại học (hệ chính quy), bằng cử nhân.
Hán việt: bản khoa
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "本科" (běnkē) nghĩa là "Bậc đại học", ghép bởi: 本 (běn): Sách + 科 (kē): khoa học.

Thành phần cấu tạo

本科
běnkē
Bậc đại học
木
一
禾
斗

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đại học (hệ chính quy), bằng cử nhân.
Ví dụ (5)
tā他shì是běnkē本科xuélì学历。
Anh ấy có trình độ đại học (cử nhân).
He has a bachelor's degree.
wǒ我zài在běijīngdàxué北京大学dú读běnkē本科。
Tôi học đại học tại Đại học Bắc Kinh.
I am studying for my bachelor's degree at Peking University.
běnkē本科bìyè毕业hòu后,tā他dǎsuan打算jìxù继续dú读yánjiūshēng研究生。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy dự định tiếp tục học cao học.
After graduating with his bachelor's degree, he plans to continue on to graduate school.
zhè这jiā家gōngsī公司de的zhāopìn招聘yāoqiú要求shì是běnkē本科yǐshàng以上xuélì学历。
Yêu cầu tuyển dụng của công ty này là trình độ đại học trở lên.
This company's hiring requirement is a bachelor's degree or above.
xiànzài现在de的běnkēshēng本科生jiù就yè业yālì压力hěn很dà大。
Sinh viên đại học hiện nay chịu áp lực việc làm rất lớn.
Nowadays, undergraduates face great pressure in finding jobs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây