ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本科专业
běn kē zhuān yè
chuyên ngành đại học
Hán việt: bản khoa chuyên nghiệp
—

Gợi nhớ

Từ "本科专业" (běn kē zhuān yè) mang nghĩa "chuyên ngành đại học", kết hợp bởi 本 (běn - bản): "quyển" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

本科专业
běn kē zhuān yè
chuyên ngành đại học
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyên ngành đại học
Ví dụ (3)
tā他de的běnkē本科zhuānyè专业shì是jìsuànjī计算机kēxué科学yǔ与jìshù技术。
Chuyên ngành cử nhân đại học của anh ấy là Khoa học máy tính và Công nghệ.
His undergraduate major is Computer Science and Technology.
xuǎnzé选择shìhé适合zìjǐ自己de的běnkē本科zhuānyè专业hěn很zhòngyào重要。
Lựa chọn chuyên ngành đại học phù hợp với mình rất quan trọng.
Choosing a suitable undergraduate major is very important.
tā她zài在dàxué大学huàn换le了yí一cì次běnkē本科zhuānyè专业。
Cô ấy ở trường đại học đã đổi chuyên ngành bậc đại học một lần.
She switched her undergraduate major once in college.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây