ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禾本科
hé běn kē
họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)
Hán việt: hòa bản khoa
—

Gợi nhớ

Từ "禾本科" (hé běn kē) mang nghĩa "họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)", kết hợp bởi 禾 (hé - hòa): "Lúa" + 本 (běn - bản): "quyển" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 禾: Hình ảnh cây lương thực có bông trĩu hạt cúi đầu xuống trên thân thẳng đứng với rễ bám sâu, biểu trưng cho cây lúa (禾). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

禾本科
hé běn kē
họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)
禾
hé • hòa
Lúa
禾
Bộ Hòa
Hình cây lúa trĩu bông
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Hình cây lúa trĩu bông
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:họ Hòa thảo (thực vật họ lúa, tre, ngô)
Ví dụ (3)
shuǐdào水稻hé和xiǎomài小麦dōu都shǔyú属于héběnkē禾本科zhíwù植物。
Lúa nước và lúa mì đều thuộc về thực vật họ Hòa thảo.
Rice and wheat both belong to the Poaceae family.
héběnkē禾本科zhíwù植物zài在nóngyè农业zhōng中zhànyǒu占有zhòngyào重要dìwèi地位。
Thực vật họ Hòa thảo chiếm vị trí quan trọng trong nông nghiệp.
Grass family plants hold an important place in agriculture.
zhúzi竹子yě也shì是yì一zhǒng种dàxíng大型de的héběnkē禾本科zhíwù植物。
Tre cũng là một loại thực vật họ Hòa thảo cỡ lớn.
Bamboo is also a large plant of the Poaceae family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây