ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
写字台
xiězìtái
bàn viết, bàn làm việc
Hán việt: tả tự đài
—

Gợi nhớ

Từ "写字台" (xiězìtái) mang nghĩa "bàn viết, bàn làm việc", kết hợp bởi 写 (xiě - tả): "viết" + 字 (zì - tự): "chữ" + 台 (tái - đài): "đài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 写: Ngồi dưới mái nhà (冖) đặt bút ghi lại từng dòng chữ để trao gửi (与) cho người khác chính là hành động viết, chép (写). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 台: Nơi cao (厶) có miệng (口) phát thanh ra xa, bục cao để đứng phát biểu chính là đài 台, sân khấu.

Thành phần cấu tạo

写字台
xiězìtái
bàn viết, bàn làm việc
写
xiě • tả
viết
冖
Bộ Mịch
Mái che, mái nhà (phía trên)
与
Dữ (giản thể)
Cho, tặng (phía dưới)
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
台
tái • đài
đài
厶
Bộ Tư
Riêng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi phát thanh (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bàn viết, bàn làm việc
Ví dụ (3)
xiězì写字táishàng台上fàng放zhe着diànnǎo电脑。
Trên bàn làm việc đặt máy tính.
There is a computer on the desk.
tā他zuò坐zài在xiězì写字táiqián台前kànshū看书。
Anh ấy ngồi trước bàn viết đọc sách.
He sat at the desk reading a book.
zhè这zhāng张xiězìtái写字台shì是mùtou木头zuò做de的。
Cái bàn viết này làm bằng gỗ.
This writing desk is made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây