ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
眦
zì
Khóe mắt
Hán việt: tí
丨フ一一一丨一丨一ノフ
11
—

Gợi nhớ

Nơi giao nhau ngay tại góc này (此) của con mắt (目) chính là phần đuôi mắt, khóe mắt (眦).

Thành phần cấu tạo

眦
zì
Khóe mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khóe mắt
Ví dụ (3)
tā他yīnwèi因为fènnù愤怒ér而zhēng睁dà大shuāngyǎn双眼,mùzìjìnliè目眦尽裂。
Anh ta vì phẫn nộ mà trợn to hai mắt, khóe mắt như rách ra.
He widened his eyes in fury, glaring so hard that the corners of his eyes seemed about to split.
yīshēng医生zǐxì仔细jiǎnchá检查le了huànzhě患者de的nèi内zì眦bùwèi部位shìfǒu是否yǒu有hóngzhǒng红肿。
Bác sĩ kiểm tra kỹ lưỡng phần khóe mắt trong của bệnh nhân xem có bị sưng đỏ hay không.
The doctor carefully examined the patient's inner canthus for any redness or swelling.
tā她de的wài外zì眦wēiwēi微微xiàngshàng向上qiàoqǐ翘起,xiào笑qǐlái起来xiàng像yì一zhī只húli狐狸。
Khóe mắt ngoài của cô ấy hơi nhếch lên, khi cười trông giống như một chú cáo.
The outer corners of her eyes tilt slightly upward, making her look like a fox when she smiles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây