眦
丨フ一一一丨一丨一ノフ
11
—
Gợi nhớ
Nơi giao nhau ngay tại góc này (此) của con mắt (目) chính là phần đuôi mắt, khóe mắt (眦).
Thành phần cấu tạo
眦
Khóe mắt
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
此
Thử
Này, cái này / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Khóe mắt
Ví dụ (3)
他因为愤怒而睁大双眼,目眦尽裂。
Anh ta vì phẫn nộ mà trợn to hai mắt, khóe mắt như rách ra.
He widened his eyes in fury, glaring so hard that the corners of his eyes seemed about to split.
医生仔细检查了患者的内眦部位是否有红肿。
Bác sĩ kiểm tra kỹ lưỡng phần khóe mắt trong của bệnh nhân xem có bị sưng đỏ hay không.
The doctor carefully examined the patient's inner canthus for any redness or swelling.
她的外眦微微向上翘起,笑起来像一只狐狸。
Khóe mắt ngoài của cô ấy hơi nhếch lên, khi cười trông giống như một chú cáo.
The outer corners of her eyes tilt slightly upward, making her look like a fox when she smiles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây