ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
献身
xiàn shēn
Hiến dâng, cống hiến
Hán việt: hiến thân
—

Gợi nhớ

Từ "献身" (xiàn shēn) mang nghĩa "Hiến dâng, cống hiến", kết hợp bởi 献 (xiàn - hiến): "Hiến dâng" + 身 (shēn - thân): "thân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 献: Mang lễ vật quý phương nam (南) cùng chú chó săn (犬) dâng lên bậc tôn kính là lòng thành cống hiến, hiến dâng (献). • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể.

Thành phần cấu tạo

献身
xiàn shēn
Hiến dâng, cống hiến
献
xiàn • hiến
Hiến dâng
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hiến dâng, cống hiến
Ví dụ (3)
tā他juéxīn决心xiànshēn献身yú于guójiā国家de的kēxué科学yánjiū研究shìyè事业。
Anh ấy quyết tâm cống hiến cuộc đời mình cho sự nghiệp nghiên cứu khoa học của đất nước.
He is determined to devote himself to the country's scientific research cause.
xǔduō许多xiān先liè烈wèile为了mínzú民族de的jiěfàng解放fùchū付出le了bǎoguì宝贵de的shēngmìng生命,xiànshēn献身yú于gémìng革命。
Nhiều bậc tiền bối đã hy sinh mạng sống quý giá vì sự giải phóng dân tộc, hiến dâng cho cách mạng.
Many martyrs gave their precious lives for national liberation, dedicating themselves to the revolution.
tā她yìshēng一生xiànshēn献身yú于jiàoyù教育gōngzuò工作,péiyǎng培养le了wúshù无数yōuxiù优秀xuésheng学生。
Bà đã hiến dâng cả đời mình cho công tác giáo dục, bồi dưỡng vô số học sinh ưu tú.
She devoted her entire life to education and nurtured countless outstanding students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây