ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呈献
chéngxiàn
dâng hiến, trình bày, kính tặng
Hán việt: trình hiến
—

Gợi nhớ

Từ "呈献" (chéngxiàn) mang nghĩa "dâng hiến, trình bày, kính tặng", kết hợp bởi 呈 (chéng - trình): "trình bày" + 献 (xiàn - hiến): "Hiến dâng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 呈: Bề tôi mở miệng (口) kính cẩn tấu trình công việc lên trước mặt nhà vua (王) là hành động dâng nộp, trình bày (呈). • Chữ 献: Mang lễ vật quý phương nam (南) cùng chú chó săn (犬) dâng lên bậc tôn kính là lòng thành cống hiến, hiến dâng (献).

Thành phần cấu tạo

呈献
chéngxiàn
dâng hiến, trình bày, kính tặng
呈
chéng • trình
trình bày
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
献
xiàn • hiến
Hiến dâng
南
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam / âm đọc (bên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:dâng hiến, trình bày, kính tặng
Ví dụ (3)
yǎnyuán演员men们wèi为guānzhòng观众chéngxiàn呈献le了yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的yǎnchū演出。
Các diễn viên đã cống hiến cho khán giả một buổi biểu diễn đặc sắc.
The performers presented a wonderful show for the audience.
tā他jiāng将zhè这běn本xīnshū新书chéngxiàn呈献gěi给zhīchí支持tā他de的dúzhě读者。
Anh ấy kính tặng cuốn sách mới này cho những độc giả ủng hộ mình.
He dedicated this new book to the readers who supported him.
wǎnhuì晚会chéngxiàn呈献le了duōzhǒng多种fēnggé风格de的chuántǒng传统gēwǔ歌舞。
Đêm hội đã trình diễn nhiều phong cách ca múa truyền thống phong phú.
The gala presented traditional songs and dances in a variety of styles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây